Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1 Thủ tục 10: Thẩm định các dự án khuyến nông, khuyến ngư, mô hình trong nông nghiệp Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
2 Thủ tục 11: Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình thuỷ lợi đầu tư vốn ngân sách Nhà nước Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
3 Thủ tục 12: Kiểm tra hồ sơ cấp bù thuỷ lợi phí Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
4 Thủ tục 13: Thẩm định hồ sơ cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
5 Thủ tục 14: Thu hồi rừng do chủ rừng tự nguyện trả lại rừng đối với hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
6 Thủ tục 15: Thu hồi rừng do rừng được Nhà nước giao, cho thuê có thời hạn mà không được gia hạn khi hết hạn đối với hộ gia đình, cá nhân. Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
7 Thủ tục 16: Thu hồi rừng do sau mười hai tháng liền kề từ ngày được giao, được thuê rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất để bảo vệ và phát triển rừng mà chủ rừng không tiến hành các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
8 Thủ tục 17: Thu hồi rừng do sau hai mươi bốn tháng liền kề từ ngày được giao, được thuê đất để phát triển rừng mà không tiến hành các hoạt động phát triển rừng theo kế hoạch, phương án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (chủ rừng). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
9 Thủ tục 18: Thu hồi rừng do rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (chủ rừng). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
10 Thủ tục 19: Thu hồi rừng do chủ rừng là cá nhân khi chết không có người thừa kế theo quy định của pháp luật Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
11 Thủ tục 20: Cải tạo rừng nghèo kiệt đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích dưới 5ha. Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
12 Thủ tục 23: Thu hồi rừng do sử dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (chủ rừng). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
13 Thủ tục 21: Thu hồi rừng do Nhà nước sử dụng rừng và đất để phát triển rừng do lợi ích công cộng, phát triển kinh tế theo quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt đối với hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
14 Thủ tục 22: Thu hồi rừng do Nhà nước sử dụng rừng và đất để phát triển rừng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia đối với hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
15 Thủ tục 15: Cung cấp thông tin và cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng (trong khu vực đã có QHCT xây dựng tỉ lệ 1/500). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Quản lý đô thị
16 Thủ tục 16: Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Quản lý đô thị
17 Thủ tục 17: Cấp giấy phép đào đường, vỉa hè. Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Quản lý đô thị
18 Thủ tục 18: Cấp giấy phép sử dụng tạm đường, vỉa hè ngoài mục đích giao thông Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Quản lý đô thị
19 Thủ tục 19: Cấp phép hạ độ cao vỉa hè, cải tạo vỉa hè Mức độ 2 Ủy ban nhân dân cấp Huyện Quản lý đô thị
20 Thủ tục 1: Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ đô thị Mức độ 2 UBND cấp Quận/Huyện Quản lý đô thị